Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?

Học khối nào đã là sự lựa chọn khá khó khăn, lựa chọn ngành nghề theo khối A1 phù hợp sở thích và đam mê từng người cũng không phải chuyện dễ…Vậy hãy cùng HuongNghiep365.Com “Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?” bạn nhé.

Xem thêm:
- Những ngành nghề có triển vọng trong tương lai
- Những ngành nghề thiếu nhân lực trong tương lai
- Bằng trung cấp chuyên nghiệp có giá trị không
- Những trường đào tạo công nghệ thông tin tốt nhất

Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?

Khối A1 gồm những ngành nào 2018: Khối A1 là gì? Khối A1 thi môn nào?

Ngoài hai môn chính là Toán, Lý thì khối A1 còn phải thi thêm môn thứ ba là Anh văn thì vì phải thi Hóa. Toán có thời gian làm bài là 180 phút với hình thức thi tự luận còn Lý và Anh thì có thời gian làm bài là 90 phút với hình thức thi trắc nghiệm.

Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?

Dưới đây là danh sách các ngành nghề thuộc khối A1 nhằm giúp các bạn thí sinh có thể trả lời được cho câu hỏi Khối A1 gồm những ngành nào 2018?”, mời các bạn cùng theo dõi:

1. Sư phạm Toán
2. Sư phạm vật lý (chuyên ngành Sư phạm Vật lý – Công nghệ thiết bị trường học)
3. Sư phạm Tin học
4. Công nghệ thông tin
5. Công nghệ kỹ thuật môi trường
6. Kỹ thuật phần mềm (hệ số 2 môn Toán)
7. An toàn thông tin (hệ số 2 môn Toán)
8. Truyền thông và Mạng máy tính (hệ số 2 môn Toán)
9. Khoa học máy tính (hệ số 2 môn Toán)
10. Kỹ thuật máy tính (hệ số 2 môn Toán)
11. Kinh doanh quốc tế
12. Sư phạm Toán học (Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán-Tin học)
13. marketing
14. Kế Toán
15. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16. Kinh doanh thương mại
17. Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
18. Quản trị kinh doanh
19. Quản lý tài nguyên và môi trường
20. Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
21. Kiểm Toán
22. Kinh tế
23. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
24. Kỹ thuật phần mềm
25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
26. Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
27. Quản lý đất đai
28. Phát triển nông thôn
29. Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
30. Quản lý công nghiệp
31. Kỹ thuật điện tử, truyền thông
32. Vật lý kỹ thuật
33. Thông tin học
34. Kỹ thuật tài nguyên nước
35. Lâm Sinh
36. Truyền thông và mạng máy tính
37. Hệ thống thông tin
38. Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
39. Phát triển nông thôn (khuyến nông)
40. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41. Điều tra trinh sát (đại học an ninh nhân dân)
42. Điều tra trinh sát (đại học cảnh sát nhân dân *nữ)
53. Công nghệ thông tin (Nam, nữ, học viện An ninh nhân dân)
54. Điều tra hình sự (Học viện An ninh nhân dân)
45. Kinh tế đối ngoại
46. Thương mại quốc tế
47. Kinh tế quốc tế
48. Tài chính quốc tế
49. Phân tích và đầu tư tài chính
50. Luật thương mại quốc tế
51. Ngân hàng
52. Kinh tế và phát triển quốc tế
53. Kinh doanh quốc tế
54. Quản trị kinh doanh quốc tê

Hy vọng qua bài viết “Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?” các bạn thí sinh sẽ phần nào hiểu thêm về Khối A1 từ đó sẽ đưa ra được lựa chọn đúng đắn của mình về việc chọn ngành, chọn trường.

Facebook Comments
Tìm hiểu các ngành thuộc khối A1: Khối A1 gồm những ngành nào 2018?
Rate this post

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here