Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1

Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1Hướng nghiệp 365 xin chào các bạn! Khi nói đến khối D chúng ta thường nghĩ ngay đến các môn học là: Toán, Văn, Anh – Điều này chưa thật sự là đúng. Như các bạn đã biết trong khối D chúng ta còn phân ra rất nhiều khối khác từ D1, D2, D3, D4, D5, D6. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về “Danh sách các ngành thuộc khối D1” bạn nhé.

- Khối A2 gồm những trường nào
- Khối B1 gồm những ngành nào
- Khối B gồm những ngành nào
- Khối A1 gồm những ngành nào 2018

Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1

Tìm hiểu các môn thi thuộc khối D1, D2, D3, D4, D5, D6

– Khối D1 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
– Khối D2 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga
– Khối D3 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp
– Khối D4 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung
– Khối D5 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Đức
– Khối D6 gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1

Dưới đây là danh sách các ngành thuộc khối D1 để cho các bạn tham khảo nhé:

Khối ngành D1 Mã ngành Chuyên ngành học tương ứng
D1 C860197 Trinh sát cảnh sát
D1 C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội
D1 D380101 Luật
D1 D340301 Kế toán
D1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
D1 D340101 Quản trị kinh doanh
D1 C860196 Trinh sát An ninh
D1 C140202 Giáo dục Tiểu học
D1 C140231 Sư phạm tiếng Anh
D1 C220201 Tiếng Anh
D1 C220113 Việt Nam học
D1 C220204 Tiếng Trung Quốc
D1 C760101 Công tác xã hội
D1 C320202 Khoa học thư viện
D1 C340406 Quản trị văn phòng
D1 C480201 Công nghệ thông tin
D1 C220342 Quản lí văn hoá
D1 C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
D1 C320303 Lưu trữ học (NSP)
D1 C140210 Sư phạm Tin học
D1 C140204 Giáo dục Công dân
D1 C140201 Giáo dục Mầm non
D1 C140221 Sư phạm Âm nhạc
D1 C140217 Sư phạm Ngữ văn
D1 C480202 Tin học ứng dụng
D1 C140218 Sư phạm Lịch sử
D1 C140219 Sư phạm Địa lí
D1 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D1 C340407 Thư ký văn phòng
D1 C140222 Sư phạm Mỹ thuật
D1 C220209 Tiếng Nhật
D1 C210403 Thiết kế đồ họa
D1 C210404 Thiết kế thời trang
D1 C310501 Địa lí học
D1 C220203 Tiếng Pháp
D1 C540204 Công nghệ May
D1 C580302 Quản lý xây dựng
D1 C220210 Tiếng Hàn Quốc
D1 C540102 Công nghệ thực phẩm
D1 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
D1 C480102 Truyền thông và mạng máy tính
D1 C210405 Thiết kế nội thất
D1 C340115 Marketing
D1 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
D1 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D1 C540202 Công nghệ sợi, dệt
D1 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D1 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D1 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D1 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
D1 C510601 Quản lý công nghiệp
D1 C340107 Quản trị khách sạn
D1 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D1 C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
D1 C620102 Khuyến nông
D1 C620105 Chăn nuôi
D1 C620110 Khoa học cây trồng
D1 C620201 Lâm nghiệp
D1 C640201 Dịch vụ thú y
D1 C850103 Quản lí đất đai
D1 C620116 Phát triển nông thôn
D1 C620211 Quản lý tài nguyên rừng
D1 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
D1 D860102 Điều tra trinh sát
D1 D860104 Điều tra hình sự
D1 D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
D1 D860108 Kỹ thuật hình sự
D1 D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
D1 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
D1 D460201 Thống kê
D1 D380107 Luật kinh tế
D1 D220310 Lịch sử
D1 D220340 Văn hoá học
D1 D310501 Địa lí học
D1 D320101 Báo chí
D1 D220201 Ngôn ngữ Anh
D1 D220205 Ngôn ngữ Đức
D1 D220202 Ngôn ngữ Nga
D1 D220203 Ngôn ngữ Pháp
D1 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
D1 D220209 Ngôn ngữ Nhật
D1 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D1 D220208 Ngôn ngữ Italia
D1 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D1 D220214 Đông Nam Á học
D1 D220215 Trung Quốc học
D1 D220216 Nhật Bản học
D1 D220217 Hàn Quốc học
D1 D320104 Truyền thông đa phương tiện
D1 D310206 Quan hệ quốc tế
D1 D220213 Đông phương học
D1 D220301 Triết học
D1 D520103 Kĩ thuật cơ khí
D1 D340120 Kinh doanh quốc tế
D1 D310401 Tâm lý học
D1 D310201 Chính trị học
D1 D310501 Địa lý học
D1 D320201 Thông tin học
D1 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D1 C510503 Công nghệ Hàn
Những ngành mới thuộc khối D1: 
D1 C340405 Hệ thống thông tin quản lí
D1 C340301 Kế toán
D1 C220201 Tiếng Anh
D1 D310301 Xã hội học
D1 D220330 Văn học
D1 C340201 Tài chính – Ngân Hàng
D1 D480103 Kỹ thuật phần mềm
D1 D340302 Kiểm toán
D1 D340404 Quản trị nhân lực
D1 D220113 Việt Nam học
D1 D220212 Quốc tế học
D1 D340202 Bảo hiểm
D1 D440221 Khí tượng học
D1 D440224 Thủy văn
D1 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường
D1 C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất
D1 D310101 Kinh tế
*Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi “Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1”, chúc các bạn sĩ tử sẽ chọn được ngành nghề yêu thích và có một mùa thi thành công!
Facebook Comments
Khối D gồm những ngành nào 2018: Danh sách các ngành thuộc khối D1
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here